Anh - Việt

Bản dịch của từ Newly qualified trong tiếng Việt

newly qualified

Adjective

newly qualified (Adjective)

/nˈuli kwˈɑləfˌaɪd/
/nˈuli kwˈɑləfˌaɪd/
AI

Nghĩa 01

Mới hoàn thành các chứng chỉ cần thiết cho một nghề hoặc công việc cụ thể.

Having recently completed the qualifications necessary for a particular profession or task.

Ví dụ
Giáo viên mới đủ tiêu chuẩn bắt đầu lớp học đầu tiên tại trường Lincoln.The newly qualified teacher started her first class at Lincoln High School.
Y tá mới đủ tiêu chuẩn chưa cảm thấy tự tin vào kỹ năng của mình.The newly qualified nurse did not feel confident in her skills yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Đề cập đến ai đó vừa mới đạt được các chứng chỉ hoặc chứng nhận cần thiết.

Referring to someone who has recently gained the necessary qualifications or certification.

Ví dụ
Giáo viên mới đủ tiêu chuẩn đã gia nhập trường chúng tôi tuần trước.The newly qualified teacher joined our school last week.
Y tá mới đủ tiêu chuẩn chưa có nhiều kinh nghiệm.The newly qualified nurse does not have much experience yet.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Mô tả tình trạng đủ điều kiện cho một vị trí hoặc vai trò sau khi đạt được các tiêu chí cần thiết.

Describing a status of being eligible for a position or role after meeting the required criteria.

Ví dụ
Giáo viên mới đủ tiêu chuẩn bắt đầu làm việc tại trường Lincoln tháng trước.The newly qualified teacher started at Lincoln High School last month.
Nhiều nhân viên xã hội mới đủ tiêu chuẩn gặp khó khăn trong việc tìm việc.Many newly qualified social workers struggle to find jobs in their field.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh