Bản dịch của từ Newly qualified trong tiếng Việt

Newly qualified

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Newly qualified(Adjective)

nˈuli kwˈɑləfˌaɪd
nˈuli kwˈɑləfˌaɪd
01

Vừa mới hoàn thành các chứng chỉ cần thiết cho một nghề nghiệp hoặc công việc cụ thể.

Just completed the necessary certifications for a specific job or profession.

最近已经获得了从事某一职业或完成某项任务所需的资格证书。

Ví dụ
02

Dẫn đến người mới đạt được các chứng chỉ hay trình độ cần thiết gần đây.

Refers to someone who has just earned the necessary certificates or qualifications.

提到某人刚取得必要的证书或资格证书.

Ví dụ
03

Miêu tả trạng thái đủ điều kiện để đảm nhận một vị trí hoặc vai trò sau khi đáp ứng các tiêu chuẩn cần thiết.

Describes the eligibility status for a position or role after meeting the required criteria.

符合资格,具备申请某岗位或职位的条件

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh