Bản dịch của từ Newly ratified trong tiếng Việt
Newly ratified
Adjective

Newly ratified(Adjective)
njˈuːli rˈætɪfˌaɪd
ˈnuɫi ˈrætəˌfaɪd
Ví dụ
02
Được phê duyệt chính thức hoặc được công nhận, đặc biệt là thông qua lá phiếu.
Having been formally approved or sanctioned especially by vote
Ví dụ
03
Gần đây được thành lập hoặc xác nhận
Recently established or confirmed
Ví dụ
