Bản dịch của từ Newly ratified trong tiếng Việt

Newly ratified

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Newly ratified(Adjective)

njˈuːli rˈætɪfˌaɪd
ˈnuɫi ˈrætəˌfaɪd
01

Đề cập đến các thỏa thuận hoặc luật đã nhận được sự đồng ý chính thức.

Referring to agreements or laws that have received official consent

Ví dụ
02

Được phê duyệt chính thức hoặc được công nhận, đặc biệt là thông qua lá phiếu.

Having been formally approved or sanctioned especially by vote

Ví dụ
03

Gần đây được thành lập hoặc xác nhận

Recently established or confirmed

Ví dụ