Bản dịch của từ Niggling trong tiếng Việt

Niggling

Verb Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Niggling(Verb)

nˈɪglɪŋ
nˈɪglɪŋ
01

Gây ra sự khó chịu, phiền lòng hoặc lo lắng nhỏ nhưng kéo dài; làm bực mình hoặc làm ai đó mất yên tâm một cách dai dẳng.

Cause slight but persistent annoyance discomfort or anxiety to.

造成细微但持续的烦恼或焦虑。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Niggling(Adjective)

nˈɪglɪŋ
nˈɪglɪŋ
01

Gây khó chịu, bực mình hoặc lo lắng nhẹ nhưng kéo dài; làm phiền nhỏ nhặt liên tục khiến cảm giác khó chịu vẫn tồn tại.

Causing slight but persistent annoyance discomfort or anxiety.

造成轻微但持续的不快或焦虑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ