Bản dịch của từ Nightlight trong tiếng Việt

Nightlight

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nightlight(Noun)

nˈaɪtlˌaɪt
nˈaɪtlˌaɪt
01

Một loại đèn được để bật suốt đêm, thường dùng trong phòng trẻ em hoặc cho người sợ bóng tối, để phát ra ánh sáng nhẹ giúp dễ ngủ và không quá chói mắt.

A light that is kept on during the night, typically for a child afraid of the dark.

Ví dụ
02

Một đèn nhỏ dùng ban đêm, dễ cầm hoặc đặt gần giường để soi sáng nhẹ khi tối.

A small light that can be carried and used during the night.

Ví dụ

Nightlight(Adjective)

nˈaɪtlˌaɪt
nˈaɪtlˌaɪt
01

Cung cấp ánh sáng vào ban đêm; dùng để soi trong lúc trời tối (thường là ánh sáng yếu, như đèn ngủ).

Providing light during the night.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh