Bản dịch của từ Nitroglycerine trong tiếng Việt

Nitroglycerine

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nitroglycerine (Noun)

naɪtɹəglˈɪsɚn
naɪtɹoʊglˈɪsəɹin
01

Một chất lỏng màu vàng, rất dễ nổ, được tạo ra bằng cách nitrate hóa glycerol; thường được dùng làm thuốc nổ (ví dụ trong thuốc nổ như dynamite).

An explosive yellow liquid made by nitrating glycerol used in explosives such as dynamite.

nitroglycerine meaning
Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh