Bản dịch của từ Dynamite trong tiếng Việt

Dynamite

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Dynamite(Noun)

dˈɑɪnəmˌɑɪt
dˈɑɪnəmˌɑɪt
01

Một loại chất nổ mạnh, làm từ nitroglycerin trộn với vật liệu hút ẩm rồi thường nén thành que hoặc thanh để dễ sử dụng. Thường dùng trong công nghiệp khai thác mỏ, phá dỡ công trình hoặc trong quân sự.

A high explosive consisting of nitroglycerine mixed with an absorbent material and typically moulded into sticks.

一种含有硝化甘油的高爆炸物,通常制成棒状。

dynamite nghĩa là gì
Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Dynamite (Noun)

SingularPlural

Dynamite

-

Dynamite(Verb)

dˈɑɪnəmˌɑɪt
dˈɑɪnəmˌɑɪt
01

Dùng thuốc nổ (dynamite) để phá, thổi tung hoặc đánh sập thứ gì đó.

Blow up (something) with dynamite.

用炸药炸毁(某物)

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Dynamite (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Dynamite

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Dynamited

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Dynamited

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Dynamites

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Dynamiting

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ