Bản dịch của từ Non-cancellation trong tiếng Việt
Non-cancellation
Noun [U/C]

Non-cancellation(Noun)
nˌɒnkɑːnsɪlˈeɪʃən
ˌnɑnˌkænsəˈɫeɪʃən
Ví dụ
Ví dụ
03
Một trạng thái hoặc điều kiện không thể hủy bỏ.
A state or condition of being noncancelable
Ví dụ
