Bản dịch của từ Non-cancellation trong tiếng Việt

Non-cancellation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-cancellation(Noun)

nˌɒnkɑːnsɪlˈeɪʃən
ˌnɑnˌkænsəˈɫeɪʃən
01

Hành động hoặc quá trình không hủy bỏ điều gì đó.

The act or process of not canceling something

Ví dụ
02

Một thỏa thuận hoặc điều khoản ngăn chặn việc hủy bỏ

An agreement or clause that prevents cancellation

Ví dụ
03

Một trạng thái hoặc điều kiện không thể hủy bỏ.

A state or condition of being noncancelable

Ví dụ