Bản dịch của từ Non-coding dna trong tiếng Việt
Non-coding dna
Noun [U/C]

Non-coding dna (Noun)
nˈɑndˈoʊkɨŋ dˈiˌɛnˈeɪ
nˈɑndˈoʊkɨŋ dˈiˌɛnˈeɪ
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02
Các vùng dna tham gia vào việc điều tiết sự biểu hiện gen nhưng không mã hóa trực tiếp cho protein.
Regions of dna that are involved in the regulation of gene expression but do not directly code for proteins.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03
Dna gen không phải là một phần của các trình tự mã hóa cho gen, bao gồm intron và các vùng giữa gen.
Genomic dna that is not part of the coding sequences for genes, including introns and intergenic regions.
Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
Từ đồng nghĩa (Synonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Từ trái nghĩa (Antonym)
Độ phù hợp
Không có từ phù hợp
Tần suất xuất hiện
1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp
Tài liệu trích dẫn có chứa từ
Idiom with Non-coding dna
Không có idiom phù hợp