Bản dịch của từ Non-coding dna trong tiếng Việt

Non-coding dna

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-coding dna (Noun)

nˈɑndˈoʊkɨŋ dˈiˌɛnˈeɪ
nˈɑndˈoʊkɨŋ dˈiˌɛnˈeɪ
01

Dna có trình tự không mã hóa protein; chúng không được phiên mã thành mrna và không được dịch thành protein.

Dna sequences that do not encode protein sequences; they are not transcribed into mrna and are not translated into proteins.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
02

Các vùng dna tham gia vào việc điều tiết sự biểu hiện gen nhưng không mã hóa trực tiếp cho protein.

Regions of dna that are involved in the regulation of gene expression but do not directly code for proteins.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI
03

Dna gen không phải là một phần của các trình tự mã hóa cho gen, bao gồm intron và các vùng giữa gen.

Genomic dna that is not part of the coding sequences for genes, including introns and intergenic regions.

Ví dụ
Được tạo bởi ZIM AI

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Non-coding dna cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Non-coding dna

Không có idiom phù hợp