Bản dịch của từ Non-design software trong tiếng Việt

Non-design software

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-design software(Noun)

nˈɒndɪsˌaɪn sˈɒftweə
ˈnɑndɪˈsaɪn ˈsɔftˌwɛr
01

Các chương trình phục vụ các ứng dụng chức năng ngoài các nhiệm vụ liên quan đến thiết kế

These programs cater to functional applications beyond design-related tasks.

专为设计相关任务之外的功能性应用而设计的程序

Ví dụ
02

Phần mềm dành cho các tác vụ không liên quan đến hoạt động thiết kế.

Software used for tasks unrelated to design work.

这款软件适用于与设计活动无关的任务。

Ví dụ
03

Các ứng dụng chủ yếu dành cho mục đích sử dụng chung thay vì thiết kế đặc thù

These applications are primarily intended for general use rather than specific design purposes.

主要面向大众使用而非特定设计的应用程序

Ví dụ