Bản dịch của từ Non-electronic materials trong tiếng Việt
Non-electronic materials
Noun [U/C]

Non-electronic materials(Noun)
nˌɒnɪlɪktrˈɒnɪk mətˈiərɪəlz
ˌnɑnəɫɛkˈtrɑnɪk məˈtɪriəɫz
01
Những sản phẩm được làm từ nguyên liệu tự nhiên hoặc truyền thống thay vì sử dụng phương tiện điện tử.
Items made from natural or traditional resources rather than electronic means
Ví dụ
02
Các chất hoặc thành phần không liên quan đến hệ thống điện tử.
Substances or components that do not involve electronic systems
Ví dụ
