Bản dịch của từ Non-growth area trong tiếng Việt

Non-growth area

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-growth area(Noun)

nˈɒnɡrəʊθ ˈeəriə
ˈnɑnˈɡroʊθ ˈɑriə
01

Một khu vực địa lý có đặc điểm là tăng trưởng dân số hoặc hoạt động kinh doanh thấp hoặc không có.

A geographical area characterized by low or no increase in population or business activity

Ví dụ
02

Một khu vực hoặc lĩnh vực không có sự tăng trưởng kinh tế.

A region or sector that is not experiencing economic growth

Ví dụ
03

Một khu vực đang trì trệ hoặc suy giảm về phát triển hoặc đầu tư.

An area that is stagnant or declining in terms of development or investment

Ví dụ