Bản dịch của từ Non-jury trial trong tiếng Việt

Non-jury trial

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-jury trial(Noun)

nˈɑndʒɚi tɹˈaɪəl
nˈɑndʒɚi tɹˈaɪəl
01

Đây là một loại thủ tục xét xử thường được sử dụng trong các vụ án dân sự hoặc các vấn đề pháp lý đặc thù.

This is a type of court commonly used for certain civil cases or specific legal matters.

这是一种常用于某些民事案件或特定法律事项的审判方式。

Ví dụ
02

Một vụ kiện xét xử trước thẩm phán một mình quyết định vụ án.

A trial procedure before a single judge who makes the final decision in the case.

由法官单独审理案件的司法程序。

Ví dụ
03

Một phiên tòa không có hội đồng xét xử hoặc không sử dụng hội đồng xét xử.

A trial without a jury.

没有陪审团在场或使用的审判

Ví dụ