Bản dịch của từ Non-mutated cell trong tiếng Việt
Non-mutated cell
Noun [U/C]

Non-mutated cell(Noun)
nˈɒnmjuːtˌeɪtɪd sˈɛl
ˈnɑnmjuˌteɪtɪd ˈsɛɫ
Ví dụ
02
Thường xuyên đề cập đến các tế bào được sử dụng làm tiêu chuẩn để so sánh trong các nghiên cứu về đột biến.
It often refers to the cells used as a basis for comparison in studies related to mutations.
这句话通常提到用作比较基础的细胞,在涉及突变的研究中使用。
Ví dụ
