Bản dịch của từ Non-organic methods trong tiếng Việt

Non-organic methods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-organic methods(Noun)

nˌɒnɔːɡˈænɪk mˈɛθɒdz
ˌnɑnɔrˈɡænɪk ˈmɛθədz
01

Các kỹ thuật sử dụng các chất tổng hợp thay vì các chất tự nhiên trong nông nghiệp hoặc các quy trình khác

These techniques involve using synthetic substances instead of natural ones in agriculture or other procedures.

在农业或其他过程中采用合成物质代替天然物质的技术

Ví dụ
02

Các hoạt động sản xuất sử dụng nguyên liệu không phân hủy sinh học hoặc hóa chất

Practices that rely on non-biodegradable materials or chemicals during manufacturing.

在生产过程中采用不可降解材料或化学品的做法。

Ví dụ
03

Các phương pháp không liên quan đến canh tác hữu cơ hoặc sử dụng nguyên vật liệu hữu cơ

This method doesn't involve hands-on practice or organic farming materials.

这涉及的方法与实际操作或有机农业材料无关。

Ví dụ