Bản dịch của từ Non-sap-producing trong tiếng Việt

Non-sap-producing

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-sap-producing(Adjective)

nˌɒnsɐpprˈɒdjuːsɪŋ
ˈnɑnsəpˈprɑdjusɪŋ
01

Đề cập đến những cây hoặc cây cối không tiết nhựa.

Referring to plants or trees that do not exude sap

Ví dụ
02

Được dùng để mô tả một số loài hoặc giống thực vật không có khả năng sản xuất nhựa.

Used to describe certain plant species or varieties that lack sap production

Ví dụ
03

Không sản xuất nhựa

Not producing sap

Ví dụ