Bản dịch của từ Nonfiction trong tiếng Việt

Nonfiction

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonfiction(Adjective)

nɑnfˈɪkʃn
nɑnfˈɪkʃn
01

Miêu tả các sách, phim, chương trình... dựa trên sự thật và sự kiện có thực, không phải tưởng tượng hay hư cấu.

Describing books films etc that are about facts and real events rather than stories that have been invented.

描述真实事件和事实的书籍或电影

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nonfiction(Noun)

nɑnfˈɪkʃn
nɑnfˈɪkʃn
01

Thể loại văn học, phim hoặc tác phẩm dựa trên sự kiện, sự thật và thông tin có thực (không phải câu chuyện hư cấu).

A type of literature or film that is about facts and real events rather than stories that have been invented.

非虚构的文学或电影

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ