Bản dịch của từ Nonlinear methods trong tiếng Việt

Nonlinear methods

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nonlinear methods(Noun)

nˌɒnlɪnˈiə mˈɛθɒdz
ˌnɑnɫɪˈnɪr ˈmɛθədz
01

Các phương pháp được sử dụng trong nhiều lĩnh vực như toán học và khoa học, liên quan đến các mối quan hệ phức tạp.

Methods used in various fields such as mathematics and science involve complex relationships.

在数学和相关科学等众多领域中采用的方法,通常涉及复杂的关系。

Ví dụ
02

Các kỹ thuật phân tích và giải quyết các vấn đề trong hệ thống phi tuyến

Techniques for analysis and problem-solving in nonlinear systems.

非线性系统中的分析技术与问题解决方法

Ví dụ
03

Những phương pháp không theo đường thẳng hay mẫu mập mờ, khó dự đoán

Methods that don't follow a straight path or predictable pattern

不按直线或可预测模式进行的方法

Ví dụ