Bản dịch của từ Normalization trong tiếng Việt

Normalization

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Normalization(Verb)

01

Để làm bình thường hoặc đưa vào trạng thái chuẩn

To make it normal or bring it to a standard condition

使正常或恢复到标准状态。

Ví dụ

Normalization(Noun)

nɔɹməlɪzˈeɪʃn
nɔɹməlɪzˈeɪʃn
01

Quá trình làm cho điều gì đó trở nên bình thường, thường quy hoặc ổn định; đưa về trạng thái bình thường hoặc theo quy chuẩn thông thường.

The process of making something normal or regular.

使正常化的过程

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ