ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Not get caught
Tránh bị phát hiện hoặc bắt quả tang khi làm điều gì đó sai trái
To avoid getting caught or exposed while doing something wrong.
为了避免被发现或被抓到做错事。
Để trốn thoát khỏi sự phát hiện trong tình huống có thể bị phạt
Avoid getting caught in a situation where someone could face punishment.
避免在可能会受到惩罚的情况下被发现。
Trốn thoát khỏi sự truy đuổi hoặc trừng phạt
Avoid getting caught or facing punishment.
逃避追捕或惩罚