Bản dịch của từ Not get caught trong tiếng Việt

Not get caught

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Not get caught(Phrase)

nˈɒt ɡˈɛt kˈɔːt
ˈnɑt ˈɡɛt ˈkɔt
01

Tránh bị phát hiện hoặc bắt quả tang khi làm điều gì đó sai trái

To avoid getting caught or exposed while doing something wrong.

为了避免被发现或被抓到做错事。

Ví dụ
02

Để trốn thoát khỏi sự phát hiện trong tình huống có thể bị phạt

Avoid getting caught in a situation where someone could face punishment.

避免在可能会受到惩罚的情况下被发现。

Ví dụ
03

Trốn thoát khỏi sự truy đuổi hoặc trừng phạt

Avoid getting caught or facing punishment.

逃避追捕或惩罚

Ví dụ