Bản dịch của từ Noteboard trong tiếng Việt
Noteboard
Noun [U/C]

Noteboard(Noun)
nˈəʊtbɔːd
ˈnoʊtˌbɔrd
01
Một bảng để ghi chép hoặc đăng các ghi chú, thông điệp.
A board on which notes or messages can be written or posted
Ví dụ
02
Một loại bảng viết trắng hoặc bảng phấn được sử dụng cho mục đích giao tiếp.
A type of whiteboard or chalkboard used for communication purposes
Ví dụ
03
Một bề mặt để hiển thị thông báo, thông tin hoặc nhắc nhở.
A surface for displaying notes announcements or reminders
Ví dụ
