Anh - Việt

Bản dịch của từ Notified trong tiếng Việt

notified

VerbAdjective

notified (Verb)

/nˈoʊtəfaɪd/
/nˈoʊtəfaɪd/
AI

Nghĩa 01 · Thông báo cho ai đó biết về một việc; cho người khác biết thông tin hoặc tin tức về điều gì đó.

Thông báo cho ai đó biết về một việc; cho người khác biết thông tin hoặc tin tức về điều gì đó.

To inform someone of something.

Ví dụ
Tôi đã thông báo cho bạn bè về sự kiện xã hội vào thứ Bảy tới.I notified my friends about the social event next Saturday.
Cô ấy đã không thông báo cho ai về sự thay đổi trong kế hoạch.She did not notify anyone about the changes in the plan.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Thông báo cho ai đó biết về một việc; làm cho ai đó nhận biết/biết về điều gì đó.

Thông báo cho ai đó biết về một việc; làm cho ai đó nhận biết/biết về điều gì đó.

To make someone aware of something.

Ví dụ
Người tổ chức sự kiện đã thông báo cho mọi người về sự thay đổi ngày lễ hội.The event organizer notified everyone about the date change for the festival.
Họ đã không được thông báo về cuộc họp cộng đồng tuần trước.They were not notified about the community meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Thông báo cho ai đó biết; cho ai đó biết tin hoặc cung cấp thông tin chính thức về một việc gì đó.

Thông báo cho ai đó biết; cho ai đó biết tin hoặc cung cấp thông tin chính thức về một việc gì đó.

To give notice to someone.

Ví dụ
Tôi đã thông báo cho bạn bè về sự kiện xã hội vào thứ Bảy tới.I notified my friends about the social event next Saturday.
Cô ấy không thông báo cho ai về những thay đổi trong lịch trình.She did not notify anyone about the changes in the schedule.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của notified (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

notify

V2

Quá khứ đơn

Past simple

notified

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

notified

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

notifies

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

notifying

notified (Adjective)

AI

Nghĩa 01 · Đang ở trạng thái đã được thông báo/đã được báo cho biết; tức là người đó đã nhận được thông tin hoặc tin nhắn về điều gì đó.

Đang ở trạng thái đã được thông báo/đã được báo cho biết; tức là người đó đã nhận được thông tin hoặc tin nhắn về điều gì đó.

In a state of having been informed.

Ví dụ
Tôi đã được thông báo về sự kiện xã hội vào ngày 5 tháng 10.I was notified about the social event on October 5th.
Nhiều người đã không được thông báo về cuộc họp cộng đồng tuần trước.Many people were not notified about the community meeting last week.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Đã được báo/được thông báo; đã nhận được tin hoặc thông tin về một việc gì đó.

Đã được báo/được thông báo; đã nhận được tin hoặc thông tin về một việc gì đó.

Having received notice or information.

Ví dụ
Tôi đã được thông báo về sự kiện trên mạng xã hội hôm qua.I was notified about the event on social media yesterday.
Họ không được thông báo về những thay đổi trong chính sách xã hội.They were not notified of the changes in the social policy.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh