Bản dịch của từ Nuance trong tiếng Việt

Nuance

Verb Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nuance(Verb)

nˈuɑns
nˈuɑns
01

Thêm sắc thái hoặc làm cho có sự khác biệt tinh tế về ý nghĩa, cảm xúc hoặc cách diễn đạt.

Give nuances to.

赋予细微差别。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Nuance (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Nuance

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Nuanced

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Nuanced

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Nuances

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Nuancing

Nuance(Noun)

nˈuɑns
nˈuɑns
01

Một khác biệt nhỏ, tinh tế về ý nghĩa, cách diễn đạt hoặc âm thanh; sắc thái khác nhau mà khó nhận thấy ngay nhưng làm thay đổi ý nghĩa hoặc cảm xúc.

A subtle difference in or shade of meaning expression or sound.

细微的差别或音调

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Nuance (Noun)

SingularPlural

Nuance

Nuances

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ