Bản dịch của từ Number four trong tiếng Việt

Number four

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Number four(Noun)

nˈʌmbɐ fˈɔː
ˈnəmbɝ ˈfaʊr
01

Chữ số thể hiện số bốn, nằm sau số ba và trước số năm.

The number four is the digit that comes after three and before five.

代表数字“4”的符号,是介于“3”和“5”之间的数字。

Ví dụ
02

Một nhóm bốn người hoặc vật thể

A group or set of four people or things.

一组或一套由四人或四个物品组成。

Ví dụ
03

Biểu tượng hoặc hình tượng dùng để tượng trưng cho số bốn

An image or symbol used to represent the number four.

用来代表数字四的符号或图形

Ví dụ