Bản dịch của từ Oaky trong tiếng Việt

Oaky

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oaky(Adjective)

oʊki
oʊki
01

Mang đặc điểm của cây sồi hoặc gỗ sồi; có mùi, màu sắc, kết cấu hoặc hương vị giống gỗ sồi (thường dùng khi mô tả gỗ, rượu vang hoặc mùi thơm).

Resembling or characteristic of the oak tree or its wood.

像橡树或其木材的特征

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Miêu tả hương vị của rượu (thường là rượu vang) đã được ủ trong thùng gỗ sồi, nhờ đó rượu có mùi vị, hậu vị hơi gắt, có tannin và mùi gỗ sồi đặc trưng.

Describing the taste of wine that has been aged in oak and acquired tannins from the wood.

描述经过橡木桶熟成的酒的味道,带有单宁和橡木的香气。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh