Bản dịch của từ Observable event trong tiếng Việt

Observable event

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Observable event(Noun)

ɒbzˈɜːvəbəl ɪvˈɛnt
ɑbˈzɝvəbəɫ ˈɛvənt
01

Một hiện tượng có thể nhận thấy hoặc phát hiện.

An occurrence that can be perceived or detected

Ví dụ
02

Một sự kiện có thể được ghi nhận hoặc ghi lại, đặc biệt trong bối cảnh nghiên cứu hoặc học tập.

A happening that can be noted or recorded especially in research or study contexts

Ví dụ
03

Một ví dụ về một sự kiện xảy ra có thể được quan sát hoặc chứng kiến.

An instance of something happening that can be watched or witnessed

Ví dụ