Bản dịch của từ Obsess trong tiếng Việt

Obsess

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obsess(Verb)

əbsˈɛs
əbsˈɛs
01

Chiếm hết hoặc ám ảnh tâm trí ai đó liên tục, đến mức khiến họ lo lắng hoặc khó tập trung vào việc khác.

Preoccupy or fill the mind of (someone) continually and to a troubling extent.

持续不断地占据某人的思想

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Obsess (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Obsess

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Obsessed

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Obsessed

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Obsesses

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Obsessing

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ