Bản dịch của từ Obstructed views trong tiếng Việt

Obstructed views

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Obstructed views(Noun)

ɒbstrˈʌktɪd vjˈuːz
ɑbˈstrəktɪd ˈvjuz
01

Một tình huống mà tầm nhìn bị hạn chế do những rào cản.

A situation where the sight is not clear due to obstacles

Ví dụ
02

Một tầm nhìn bị cản trở hoặc che chắn bởi một vật gì đó.

A view that is blocked or hindered by something

Ví dụ
03

Một góc nhìn bị cản trở làm hạn chế khả năng quan sát

An obstructed perspective that limits visibility

Ví dụ