Bản dịch của từ Occupied delivery van trong tiếng Việt

Occupied delivery van

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Occupied delivery van(Phrase)

ˈɒkjʊpˌaɪd dɪlˈɪvəri vˈæn
ˈɑkjəˌpaɪd ˈdɛɫɪvɝi ˈvæn
01

Một chiếc xe tải giao hàng đang được sử dụng hoặc vận chuyển hàng hóa.

A delivery van that is currently in use or being utilized for transporting goods

Ví dụ
02

Một phương tiện giao hàng không có sẵn vì đang bận thực hiện một đơn giao.

A delivery vehicle that is not available because it is engaged in making a delivery

Ví dụ
03

Một chiếc xe tải giao hàng có tài xế và đang tích cực thực hiện việc giao hàng.

A delivery van that has a driver and is actively making a delivery

Ví dụ