Anh - Việt

Bản dịch của từ Occupier trong tiếng Việt

occupier

Noun

occupier (Noun)

/ˈɑkjʊpˌɑɪəɹ/
/ˈɑkjəpˌɑɪɚ/
AI

Nghĩa 01

Người chiếm giữ hoặc người đang làm chủ một tòa nhà, mảnh đất hoặc tài sản nào đó (có thể là hợp pháp hoặc bất hợp pháp).

a person who takes possession of a building, land, or other property.

Ví dụ
Người chiếm giữ căn hộ từ chối trả tiền thuê đúng hạn.The occupier of the apartment refused to pay rent on time.
Người chiếm đất được yêu cầu rời khỏi mặt bằng ngay lập tức.The land occupier was asked to vacate the premises immediately.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh