Bản dịch của từ Oceanic dolphin trong tiếng Việt

Oceanic dolphin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oceanic dolphin(Noun)

ˌəʊʃiːˈænɪk dˈɒlfɪn
ˌoʊˈsinɪk ˈdɑɫfɪn
01

Thông thường được gọi là thú biển, nổi bật với thân hình thon dài và mõm giống mỏ vịt.

Often called aquatic mammals, they are characterized by streamlined bodies and beak-like mouths.

它常被称为水下哺乳动物,特点是身体呈流线型,拥有像鸟喙一样的喙部。

Ví dụ
02

Bất kỳ thành viên nào của họ Delphinidae, gồm những chú cá heo biển sống khắp các đại dương trên thế giới.

Any member of the Delphinidae family, including various species of marine dolphins found in oceans around the world.

Bất kỳ thành viên nào thuộc họ Delphinidae, bao gồm các loài cá heo biển được tìm thấy khắp các đại dương trên toàn thế giới.

Ví dụ
03

Một loại cá heo sống ở các vùng biển sâu, khác với loài sống gần bờ.

This is a type of dolphin that inhabits open ocean waters, unlike those commonly found near the coast.

这是一种生活在海洋深处的海豚,和常见的居住在海滩附近的不同。

Ví dụ