Bản dịch của từ Off track to trong tiếng Việt

Off track to

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off track to(Phrase)

ˈɒf trˈæk tˈuː
ˈɔf ˈtræk ˈtoʊ
01

Gặp khó khăn hoặc trở ngại cản trở tiến trình đạt được mục tiêu

Facing difficulties or obstacles that hinder progress toward your goal.

在达成目标的过程中遇到困难或阻碍

Ví dụ
02

Không tuân thủ đúng lịch trình hoặc mốc thời gian đã đề ra

Failing to stick to the schedule or the agreed timeline.

未能遵守既定的时间表或计划

Ví dụ
03

Không đúng hướng đi hoặc lối đi, lệch khỏi kế hoạch dự định

Not heading in the right direction or deviating from the planned route.

偏离了既定的方向或计划。

Ví dụ