Anh - Việt
offenders
Noun
offenders (Noun)
/əfˈɛndəz/
/ˈɔˈfɛndɝz/
AI
Ví dụ
Hồ sơ cảnh sát cho thấy người tái phạm thường quay lại con đường phạm tội sau khi được thả.Police records show that repeat offenders often return to crime after release.
Năm 2023, những người phạm tội trẻ tuổi không nhận đủ sự hỗ trợ sau khi ra tù.In 2023, young offenders did not receive enough support after prison.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Năm 2024, cảnh sát liệt kê 18 người tái phạm sau các vụ tấn công trên tàu điện ngầm Chicago.In 2024, police listed 18 repeat offenders after Chicago subway attacks.
Khảo sát của Maya không phát hiện người vi phạm nào trong 60 sinh viên tại diễn đàn xã hội.Maya's survey found no offenders among 60 students at the social forum.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Hồ sơ cảnh sát cho thấy những người tái phạm thường cần được xã hội hỗ trợ.Police records show that repeat offenders often need social support.
Những người phạm tội trẻ tuổi không phải lúc nào cũng nhận được tư vấn sau các phiên tòa.Young offenders do not always receive counseling after court hearings.
Từ tiếng Việt gần nghĩa