Bản dịch của từ Officiate trong tiếng Việt

Officiate

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Officiate (Verb)

əfˈɪʃiˌeɪt
əfˈɪʃiˌeɪt
01

Đóng vai trò là người có thẩm quyền điều hành hoặc quản lý một sự kiện, thường dùng cho các sự kiện thể thao (ví dụ: làm trọng tài, điều khiển trận đấu hoặc đảm nhiệm vai trò chính thức trong buổi lễ).

Act as an official in charge of something especially a sporting event.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ