Bản dịch của từ Oft trong tiếng Việt

Oft

Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Oft(Adverb)

ˈɔft
ɑft
01

Từ 'oft' là hình thức cũ/thi pháp của 'often', nghĩa là 'thường xuyên', 'hay', 'thường'. Thường thấy trong văn chương hoặc giọng địa phương hơn là trong tiếng nói hàng ngày.

Chiefly poetic dialectal and in combination often frequently not rarely.

经常,常常

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh