Bản dịch của từ Okie-dokie trong tiếng Việt
Okie-dokie
Interjection

Okie-dokie(Interjection)
ˈəʊkidˌəʊki
ˈoʊkiˈdoʊki
01
Một thuật ngữ không chính thức chỉ sự đồng ý hoặc chấp nhận.
Ví dụ
02
Để diễn đạt rằng một điều gì đó là hài lòng.
Used to express that something is satisfactory
Ví dụ
