Bản dịch của từ Okra trong tiếng Việt

Okra

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Okra (Noun)

ˈoʊkɹə
ˈoʊkɹə
01

Một loại cây thuộc họ má (Malvaceae) có quả đậu dài, bề mặt có rãnh, thường được gọi là bắp chuối hoặc mướp tây trong một số nơi; quả non được ăn như rau ở các vùng nhiệt đới.

A plant of the mallow family with long ridged seed pods native to the Old World tropics.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh