Bản dịch của từ Old maid trong tiếng Việt

Old maid

Noun [U/C] Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old maid(Noun)

oʊld meɪd
oʊld meɪd
01

Một phụ nữ chưa kết hôn và được cho là đã lớn tuổi, không còn trẻ nữa (thường mang sắc thái hơi chê bai hoặc cổ hủ).

A woman who is not married and considered to be no longer young.

Ví dụ

Old maid(Idiom)

ˈoʊldˈmeɪd
ˈoʊldˈmeɪd
01

Một cách gọi xúc phạm dành cho phụ nữ chưa kết hôn, ám chỉ họ đã quá tuổi để kết hôn hoặc sinh con (theo định kiến xã hội).

An insulting way of referring to a woman who is not married and considered to be too old to have children.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh