Anh - Việt

Bản dịch của từ Old soldiers trong tiếng Việt

old soldiers

Phrase

old soldiers (Phrase)

/ˈoʊld sˈoʊldʒɚz/
/ˈoʊld sˈoʊldʒɚz/
AI

Nghĩa 01 · cựu chiến binh đã tích lũy kinh nghiệm theo thời gian

cựu chiến binh đã tích lũy kinh nghiệm theo thời gian

veterans who have gained experience over time

Ví dụ
Các cựu chiến binh kể chuyện ở trung tâm cộng đồng vào thứ Năm hàng tuần.Old soldiers share stories in the community center every Thursday.
Các cựu chiến binh không quên những bài học trong chiến tranh.Old soldiers do not forget the lessons learned during wars.

Nghĩa 02 · cựu chiến binh không còn phục vụ

cựu chiến binh không còn phục vụ

former soldiers who no longer serve

Ví dụ

Nghĩa 03 · những cá nhân đã rời khỏi quân ngũ nhưng vẫn giữ lại những kinh nghiệm trong quá khứ

những cá nhân đã rời khỏi quân ngũ nhưng vẫn giữ lại những kinh nghiệm trong quá khứ

individuals who have left military service but retain their past experiences

Ví dụ
Các cựu chiến binh kể chuyện tại cuộc họp cựu binh địa phương.Old soldiers share their stories in the local veterans' meeting.
Cựu chiến binh không quên bài học từ các nhiệm vụ trước đây.Old soldiers do not forget the lessons from their past missions.