Anh - Việt
old soldiers
Phrase
old soldiers (Phrase)
/ˈoʊld sˈoʊldʒɚz/
/ˈoʊld sˈoʊldʒɚz/
AI
Nghĩa 01 · cựu chiến binh đã tích lũy kinh nghiệm theo thời gian
cựu chiến binh đã tích lũy kinh nghiệm theo thời gian
veterans who have gained experience over time
Ví dụ
Các cựu chiến binh kể chuyện ở trung tâm cộng đồng vào thứ Năm hàng tuần.Old soldiers share stories in the community center every Thursday.
Các cựu chiến binh không quên những bài học trong chiến tranh.Old soldiers do not forget the lessons learned during wars.
Ví dụ
Ví dụ
Các cựu chiến binh kể chuyện tại cuộc họp cựu binh địa phương.Old soldiers share their stories in the local veterans' meeting.
Cựu chiến binh không quên bài học từ các nhiệm vụ trước đây.Old soldiers do not forget the lessons from their past missions.