Bản dịch của từ Old world monkey trong tiếng Việt
Old world monkey
Noun [U/C]

Old world monkey(Noun)
ˈuːld wˈɜːld mˈʌŋki
ˈuɫd ˈwɝɫd ˈməŋki
01
Một nhóm khỉ có nguồn gốc từ châu Phi và châu Á, đặc trưng bởi đuôi không phải để bám và lỗ mũi hướng xuống dưới.
A group of monkeys originating from Africa and Asia, characterized by their tails that can't grasp and nostrils pointing downward.
Nhóm khỉ này có nguồn gốc từ Châu Phi và Châu Á, đặc điểm nhận dạng là đuôi không thể cầm nắm và lỗ mũi hướng xuống dưới.
Ví dụ
Ví dụ
03
Các loài linh trưởng thuộc họ Cercopithecidae, gồm khỉ đầu chó và khỉ macaque.
The primates of the Cercopithecidae family include baboons and long-tailed monkeys.
灵长类动物中的长尾猕猴科,包括狒狒和长尾猕猴在内的各种猴子。
Ví dụ
