Bản dịch của từ Old world monkey trong tiếng Việt

Old world monkey

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old world monkey(Noun)

ˈuːld wˈɜːld mˈʌŋki
ˈuɫd ˈwɝɫd ˈməŋki
01

Một nhóm khỉ có nguồn gốc từ châu Phi và châu Á, đặc trưng bởi đuôi không phải để bám và lỗ mũi hướng xuống dưới.

A group of monkeys originating from Africa and Asia, characterized by their tails that can't grasp and nostrils pointing downward.

Nhóm khỉ này có nguồn gốc từ Châu Phi và Châu Á, đặc điểm nhận dạng là đuôi không thể cầm nắm và lỗ mũi hướng xuống dưới.

Ví dụ
02

Khỉ Cổ đại từ Cựu Thế giới khác với khỉ mới từ Mỹ Latin.

Old World monkeys are different from New World monkeys native to the Americas.

猿类的起源在旧世界,与来自美洲的新世界猿类截然不同。

Ví dụ
03

Các loài linh trưởng thuộc họ Cercopithecidae, gồm khỉ đầu chó và khỉ macaque.

The primates of the Cercopithecidae family include baboons and long-tailed monkeys.

灵长类动物中的长尾猕猴科,包括狒狒和长尾猕猴在内的各种猴子。

Ví dụ