Bản dịch của từ Omnivert trong tiếng Việt

Omnivert

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Omnivert(Noun)

ˈɒmnɪvˌɜːt
ˈɑmnɪvɝt
01

Một người thể hiện cả phẩm chất hướng nội và hướng ngoại, có khả năng thích nghi thoải mái với cả tình huống xã hội và đơn độc

A person who exhibits qualities of both an introvert and an extrovert able to adapt comfortably to both social and solitary situations

Ví dụ