Bản dịch của từ On stage trong tiếng Việt

On stage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On stage(Phrase)

ˈɒn stˈeɪdʒ
ˈɑn ˈsteɪdʒ
01

Một cách công khai hoặc để mọi người cùng xem.

In a public or open manner to view

以公开或让人能看到的方式

Ví dụ
02

Khi biểu diễn hoặc xuất hiện trên sân khấu tại một buổi hòa nhạc, biểu diễn trong nhà hát hoặc các địa điểm khác

While performing or appearing on stage at a concert hall or other venue

在剧院、音乐会或其他场所表演或登台

Ví dụ