Bản dịch của từ On stage trong tiếng Việt
On stage
Phrase

On stage(Phrase)
ˈɒn stˈeɪdʒ
ˈɑn ˈsteɪdʒ
02
Khi biểu diễn hoặc xuất hiện trên sân khấu tại một buổi hòa nhạc, biểu diễn trong nhà hát hoặc các địa điểm khác
While performing or appearing on stage at a concert hall or other venue
在剧院、音乐会或其他场所表演或登台
Ví dụ
