Anh - Việt

Bản dịch của từ On the same lines trong tiếng Việt

on the same lines

Phrase

on the same lines (Phrase)

/ˈɑn ðə sˈeɪm lˈaɪnz/
/ˈɑn ðə sˈeɪm lˈaɪnz/
AI

Nghĩa 01 · Theo cách tương tự.

Theo cách tương tự.

In a similar manner or way.

Ví dụ
Nhiều người nghĩ giống nhau về giải pháp cho biến đổi khí hậu.Many people think on the same lines about climate change solutions.
Không phải ai cũng nghĩ giống nhau về tác động của mạng xã hội.Not everyone thinks on the same lines regarding social media impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Có đặc điểm hoặc phẩm chất tương tự.

Có đặc điểm hoặc phẩm chất tương tự.

Having comparable characteristics or qualities.

Ví dụ
Nhiều nền văn hóa có những đặc điểm giống nhau về giá trị gia đình và sự tôn trọng.Many cultures are on the same lines regarding family values and respect.
Không phải tất cả các xã hội đều có quan điểm giống nhau về bình đẳng giới.Not all societies are on the same lines about gender equality.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Đề cập đến một chủ đề đã được thảo luận hoặc giải quyết trước đó.

Đề cập đến một chủ đề đã được thảo luận hoặc giải quyết trước đó.

Referring to a topic that has been previously discussed or addressed.

Ví dụ
Nhiều người nghĩ giống nhau về giải pháp cho biến đổi khí hậu.Many people think on the same lines about climate change solutions.
Không phải ai cũng nghĩ giống nhau về tác động của mạng xã hội.Not everyone thinks on the same lines regarding social media's impact.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh