Bản dịch của từ On the surface trong tiếng Việt

On the surface

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On the surface(Phrase)

ˈɑn ðə sɝˈfəs
ˈɑn ðə sɝˈfəs
01

Hiển nhiên, dễ thấy hoặc được nhiều người biết tới bề ngoài; trên bề mặt thì như vậy (nhưng có thể khác bên trong).

Visible and known to many people.

Ví dụ
02

Nhìn bề ngoài có vẻ như đúng/quan trọng nhưng thực ra không có giá trị hay ý nghĩa thực sự; chỉ mang tính bề nổi, hời hợt.

Visible but not having real importance or value.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh