Bản dịch của từ One o'clock trong tiếng Việt

One o'clock

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One o'clock(Phrase)

wˈɐn ˈɒklɒk
ˈwən ˈɑˌkɫɑk
01

Thời gian chỉ một giờ sau 12 giờ trưa hoặc nửa đêm.

A time specification refers to one hour after noon or midnight.

一个时间点就是中午12点或者午夜后的半小时。

Ví dụ
02

Giờ cụ thể là 100 giờ.

The specific time is 10:00.

具体时间是100点钟。

Ví dụ
03

Dùng để chỉ giờ dạng số ít khi nói về thời gian

Used to refer to the singular form of the hour when talking about time.

用来表示时间时单数形式的“点”

Ví dụ