Bản dịch của từ Onsite office trong tiếng Việt
Onsite office
Noun [U/C]

Onsite office(Noun)
ˈɑnsˈaɪt ˈɔfɨs
ˈɑnsˈaɪt ˈɔfɨs
Ví dụ
Ví dụ
03
Một địa điểm dành cho các hoạt động hành chính tọa lạc ngay trong khuôn viên của khách hàng hoặc dự án.
An administrative area located within the client's premises or project site.
这是客户或项目场地内用于行政事务的场所。
Ví dụ
