Bản dịch của từ Ooh trong tiếng Việt

Ooh

NounInterjectionVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ooh (Noun)

ˈu
ˈu
01

Tiếng kêu “ooh” dùng để biểu lộ ngạc nhiên, thích thú, kinh ngạc hoặc ấn tượng khi nhìn thấy điều gì đó.

An utterance of ooh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ooh (Interjection)

ˈu
ˈu
01

Tiếng thán dùng để biểu lộ cảm xúc như ngạc nhiên, thích thú hoặc đau; tương tự như “ồ”, “úi”, “ôi” tùy ngữ cảnh.

Used to express a range of emotions including surprise delight or pain.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Ooh (Verb)

ˈu
ˈu
01

Thốt lên hoặc phát ra tiếng “ooh” (tiếng cảm thán, thường biểu lộ sự ngạc nhiên, thích thú, hay ấn tượng).

Utter an ooh.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh