Bản dịch của từ Open plan office trong tiếng Việt
Open plan office
Noun [U/C]

Open plan office(Noun)
ˈəʊpən plˈæn ˈɒfɪs
ˈoʊpən ˈpɫæn ˈɔfɪs
01
Phong cách sắp xếp văn phòng giảm thiểu các rào cản về tầm nhìn và khả năng di chuyển.
An office layout style that minimizes visual and mobility barriers.
一种减少视觉阻碍和移动障碍的办公空间布局方式
Ví dụ
Ví dụ
03
Thiết kế văn phòng nhằm thúc đẩy sự hợp tác và giao tiếp giữa các nhân viên
An office design aimed at fostering collaboration and communication among employees.
旨在促进员工之间协作与交流的办公室设计
Ví dụ
