Bản dịch của từ Opening up trong tiếng Việt
Opening up
Phrase

Opening up(Phrase)
ˈəʊpənɪŋ ˈʌp
ˈoʊpənɪŋ ˈəp
01
Hành động làm cho dễ tiếp cận hoặc dễ liên lạc hơn để giao tiếp hoặc thể hiện
Actions become more accessible or ready for communication and expression.
变得更容易接触或表达的行为
Ví dụ
Ví dụ
