Anh - Việt

Bản dịch của từ Opportuneness trong tiếng Việt

opportuneness

NounAdjective

opportuneness (Noun)

/əpˈɔɹtənənz/
/əpˈɔɹtənənz/
AI

Nghĩa 01

Tính chất đúng lúc, hợp thời hoặc phù hợp về thời điểm; sự kịp thời, thích hợp trong thời điểm để đem lại hiệu quả.

the quality of being opportune or timely suitableness or seasonableness.

Ví dụ
Sự thời cơ của việc anh đến sự kiện từ thiện rất hoàn hảo.The opportuneness of his arrival at the charity event was impeccable.
Cô ấy nắm bắt cơ hội để tình nguyện tại trung tâm cộng đồng địa phương.She seized the opportuneness to volunteer at the local community center.

opportuneness (Adjective)

/əpˈɔɹtənənz/
/əpˈɔɹtənənz/
AI

Nghĩa 01

Phù hợp về thời điểm; đúng lúc, kịp thời và thích hợp trong hoàn cảnh nhất định.

timely appropriate or suitable.

Ví dụ
Sự thích hợp của cô ấy trong việc tình nguyện đã giúp đỡ cộng đồng trong đại dịch.Her opportuneness in volunteering helped the community during the pandemic.
Việc quyên góp thức ăn đúng lúc đã đến được nhiều gia đình cần giúp đỡ.The opportune donation of food reached many families in need.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh