Anh - Việt

Bản dịch của từ Opposed trong tiếng Việt

opposed

Adjective

opposed (Adjective)

/əpˈoʊzd/
/əpˈoʊzd/
AI

Nghĩa 01

Có ý kiến trái ngược hoặc ở phía đối diện; phản đối hoặc ở bên đối lập.

Opposite.

Ví dụ
Nhiều người phản đối các quy định truyền thông xã hội mới.Many people are opposed to the new social media regulations.
Họ không phản đối việc thảo luận các vấn đề xã hội một cách công khai.They are not opposed to discussing social issues openly.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Có đối thủ; bị phản đối hoặc ở vị thế đối lập (không đơn độc, có bên chống lại).

Being of having an opponent not unopposed.

Ví dụ
Nhiều người đã phản đối luật mới trên mạng xã hội tuần trước.Many people opposed the new law on social media last week.
Cô ấy không phản đối việc thảo luận về các vấn đề xã hội trong lớp.She is not opposed to discussing social issues in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03

Đang phản đối; có thái độ hoặc hành động trái lại, chống lại một ý kiến, kế hoạch hoặc hành động nào đó.

Acting in opposition opposing.

Ví dụ
Nhiều nhóm phản đối các quy định mới về truyền thông xã hội.Many groups are opposed to the new social media regulations.
Họ không phản đối việc thảo luận về các vấn đề xã hội trong diễn đàn công.They are not opposed to discussing social issues in public forums.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của opposed (Adjective)

VERBS + opposedADVERB + opposedPREPOSITION
Kết hợp từ của opposed
Collocation
Ví dụ

dường như đối nghịch

seem opposed

Nhiều người có vẻ phản đối các quy định mới về mạng xã hội.

Many people seem opposed to the new social media regulations.

đứng đối diện

stand opposed

Nhiều công dân phản đối chính sách thuế mới do Quốc hội đề xuất.

Many citizens stand opposed to the new tax policy proposed by Congress.

đối đầu

be opposed

Nhiều người phản đối luật thuế mới được Quốc hội đề xuất.

Many people are opposed to the new tax law proposed by Congress.

vẫn phản đối

remain opposed

Nhiều người vẫn phản đối các quy định mới về mạng xã hội.

Many people remain opposed to the new social media regulations.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh